Tài nguyên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hình ảnh đẹp

    HOI_TRAI_26_03_2012.flv Movie1.flv YouTube__HIV_Animation.flv YouTube__DNA.flv Hat_nay_mam5.flv Duongxi.flv

    HKII

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Danh Thị Út La
    Ngày gửi: 17h:17' 03-09-2012
    Dung lượng: 125.5 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    Phòng GD & ĐT Huyện Châu Thành Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt nam
    Trường THCS Hồ Đắc Kiện Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
    --------------//------------- Năm học : 2011- 2012
    ĐỀ THI HỌC KÌ I
    MÔN : CÔNG NHỆ 7
    THỜI GIAN : 60 PHÚT
    (không kể thời gian phát đề)
    Họ & Tên………………………………Lớp……
    ĐIỂM
    LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
    
    
    
    
    I.TRẮC NGHIỆM: ( 3 ĐIỂM)
    A.KHOANH TRÒN VÀO ĐẦU CÂU ĐÚNG NHẤT
    Câu 1. Để thực hiện nhiệm vụ trồng trọt cần sử dụng những biện pháp nào sau đây:
    a. Trồng đúng thời vụ b. Trồng cây đặc sản
    c. Khai hoang, lấn biển d. Sản xuất nhiều lúa, ngô.
    Câu 2: Đất trồng là:
    a) Kho dự trữ thức ăn của cây
    b) Lớp bề mặt tơi xốp của vỏ trái đất, có khả năng sinh sống và sản xuất ra sản phẩm
    c) Do đá núi mũn ra, cây nào cũng sống được
    d) Lớp đá xốp trên bề mặt trái đất
    Câu 3. Đất chua là đất có độ pH nào sau đây:
    a. pH = 6,5 b. pH <6,5
    c. pH >6,5 d. pH = 6,5 - 7,5
    Câu 4. Đất kiềm là đất có độ pH nào sau đây:
    a. pH > 7,5 b. pH =7,5
    c. pH <7,5 d. pH = 6,5 - 7,5
    Câu 5. Đất chứa nhiều hạt kích thước bé, đất càng chứa nhiều mùn thì khả năng giữ nước và chất dinh dưỡng như thế nào?
    a. Tốt b. Kém c. Trung bình d. Ý kiến khác
    Câu 6. Đất thịt nặng là đất:
    a. Vê được thành thỏi, nhưng đứt đoạn. b. Vê được thành thỏi, khi uốn không có vết nứt
    c. Chỉ vê được thành viên rời rạc. d. Vê được thành thỏi nhưng khi uốn có vết nứt.
    Câu 7: Khoảng thời gian từ giai đoạn trứng đến côn trùng trưởng thành và lại đẻ trứng gọi là?
    a. Biến thái côn trùng. c. Vòng đời côn trùng.
    b. Hình thái côn trùng. d. Khái niệm côn trùng.
    Câu 8. Phân nào sau đây là phân hóa học?
    a. Phân rác và super lân. b. Khô dầu và urê.
    c. Phân đam, phân lân, phân vi lượng. d. Cây điền thanh.
    Câu 9: Trên nhãn hiệu thuốc có ghi: Padan 95 SP. Vậy SP có nghĩa là gì?
    a. Thuốc bột thắm nước. c. Thuốc hạt
    b. Thuốc bột hòa tan trong nước. d. Thuốc nhũ dầu.



    Câu 10. Sử dụng giống mới ngắn ngày có tác dụng gì đến các vụ gieo trồng trong năm?
    a. Làm thay đổi cơ cấu cây trồng b. Tăng chất lượng nông sản
    c. Tăng số vụ trong năm d.Tăng năng suất.
    Câu 11. Phân đạm, phân kali thường dùng để bón ở giai đoạn nào?
    a. Bón thúc c. Bón trước khi gieo trồng.
    b. Bón lót hóa học. d. Bón lót.
    Câu 12: Dựa vào thành phần nào mà đất có khả năng giữ được nước và chất dinh dưỡng?
    a) Hạt cát, hạt limon, sét và chất bùn c) Hạt liomon, hạt lạc
    b) Hạt cát, hạt nước, hạt đỗ d) Hạt sét, hạt tím, hạt tiêu
    II.TỰ LUẬN: ( 7 ĐIỂM)
    1. Em hãy nêu mục đích của việc làm đất? Làm đất bao gồm những công việc nào?(2,5đ)
    2. Em hãy liệt kê các biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại?Trong các biện pháp đó em hãy chọn một biện pháp và nêu nội dung, ưu và nhược điểm của biện pháp đó? (3đ)
    3. Những loại phân nào được sử dụng để bón lót? Vì sao?(1,5đ)
    BÀI LÀM
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ĐÁP ÁN.
    1. Phần trắc nghiệm:
    Câu 1: c Câu 7: c
    Câu 2: b Câu 8: c
    Câu 3: b Câu 9: b
    Câu 4: a Câu 10: c
    Câu 5:
     
    Gửi ý kiến